Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
身处身處

shēn chǔ

身处 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 身处 trong tiếng Việt

  1. ở (một nơi nào đó)
  2. ở trong (nghịch cảnh, tình huống khó khăn, nguy hiểm, hỗn loạn, v.v.)
  3. thấy mình ở trong
  4. đặt vào
  5. bị bao quanh bởi
Tra từ liên quan