身处身處 shēn chǔ 身处 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 身处 trong tiếng Việt ở (một nơi nào đó)ở trong (nghịch cảnh, tình huống khó khăn, nguy hiểm, hỗn loạn, v.v.)thấy mình ở trongđặt vàobị bao quanh bởi 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan