神雕侠侣
biến thể của 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]
biến thể của 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thần; thần linh; ma; quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung
›神体shén tǐBản thể của Thần
›神农氏Shén nóng shìThần Nông hoặc Thần Nông Đại (khoảng năm 2000 trước Công nguyên), vị đầu tiên trong số các Viêm Đế huyền…
›神韵shén yùnvẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật)
›神采shén cǎibiểu cảm; tinh thần; sức sống
›神风特攻队shén fēng tè gōng duìđơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
›神道教Shén dào jiàoThần đạo
›神风突击队shén fēng tū jī duìđơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.