审查
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
审查 thường mang nghĩa “kiểm tra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 审查, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm toán; điều tra kỹ lưỡng
›审改shěn gǎikiểm tra và chỉnh sửa
›审校shěn jiàohiệu đính; duyệt (một văn bản)
›审批shěn pīxem xét và phê duyệt; tán thành
›审稿shěn gǎoduyệt (một bài viết hoặc bản thảo)
›审稿人shěn gǎo rénngười duyệt (một bài báo)
›审时度势shěn shí duó shìđánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện; tính toán kỹ lưỡng
›审断shěn duànxem xét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.