申报单
tờ khai
tờ khai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo cáo (với cơ quan chức năng); khai báo (với hải quan)
›申奏shēn zòutrình bày (một tài liệu); đệ trình (một kiến nghị)
›申城Shēn chéngtên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]; tên gọi khác của thành phố Tín Dương, Hà Nam 信陽市|信阳市[Xin4 yang2…
›申屠Shēn túhọ hai chữ [Shen1 tu2]
›申命记Shēn mìng jìSách Đệ Nhị Luật; Sách thứ năm của Mô-se
›申扎Shēn zhāhuyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm…
›申冤shēn yuānkêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức
›申扎县Shēn zhā xiànhuyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.