Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
身长身長

shēn cháng

身长 là gì?

身长 [shēn cháng] có nghĩa là chiều cao (của người); độ dài quần áo từ vai đến gấu (số đo thợ may).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 身长 trong tiếng Việt

  1. chiều cao (của người)
  2. độ dài quần áo từ vai đến gấu (số đo thợ may)

Cách đọc và ghi nhớ 身长

身长 được đọc là shēn cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiều cao (của người); độ dài quần áo từ vai đến gấu (số đo thợ may)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan