Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
深得民心

shēn dé mín xīn

深得民心 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 深得民心 trong tiếng Việt

  1. giành được lòng dân
  2. được quần chúng ưa chuộng
Tra từ liên quan