身才 là gì?
身才 [shēn cái] có nghĩa là vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng vẻ.
Nghĩa của từ 身才 trong tiếng Việt
- vóc dáng
- thể hình (chiều cao và cân nặng)
- dáng vẻ
Cách đọc và ghi nhớ 身才
身才 được đọc là shēn cái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng vẻ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .