Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
审议
shěn yì

(của ủy ban, v.v.) thảo luận; xem xét; thảo luận

Cụm từ
神异
shén yì

phép lạ; kỳ diệu; huyền bí

Cụm từ
呻吟
shēn yín

rên rỉ; than vãn

Cụm từ
沈莹
Shěn Yíng

Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú (268-280) của tỉnh duyên hải Ngô và là người biên soạn Địa chí vùng biển 臨海水土誌|临海水土志

Cụm từ
身影
shēn yǐng

bóng dáng; hình dáng

Cụm từ
神勇
shén yǒng

dũng cảm phi thường; anh hùng

Cụm từ
神游
shén yóu

đi du hành trong tâm trí

Cụm từ
神谕
shén yù

lời sấm truyền

Cụm từ
神舆
shén yú

mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản)

Cụm từ
肾盂
shèn yú

bể thận (y học)

Cụm từ
伸冤
shēn yuān

giải oan; sửa sai

Cụm từ
深渊
shēn yuān

vực thẳm

Cụm từ
深远
shēn yuǎn

tác động sâu rộng; sâu sắc và lâu dài

Cụm từ
申冤
shēn yuān

kêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức

Cụm từ
深源地震
shēn yuán dì zhèn

động đất sâu (với tâm chấn sâu hơn 300 km)

Cụm từ
审阅
shěn yuè

xem xét hoặc đọc kỹ

Cụm từ
沈约
Shěn Yuē

Thẩm Ước (441-513), nhà văn và sử gia thời Nam triều Lương 南朝梁, là người biên soạn cuốn Nam triều Tống thư 宋書|宋书

Cụm từ
神韵
shén yùn

vẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật)

Cụm từ
身孕
shēn yùn

mang thai; có thai

Cụm từ
肾盂炎
shèn yú yán

viêm bể thận (y học)

Cụm từ
身在曹营心在汉
shēn zài Cáo yíng xīn zài Hàn

sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ); ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác

Thành ngữ
身在福中不知福
shēn zài fú zhōng bù zhī fú

sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc

Thành ngữ
肾脏
shèn zàng

thận

Cụm từ
深造
shēn zào

theo đuổi việc học

Cụm từ
神造论
shén zào lùn

thuyết sáng tạo

Cụm từ
深泽
Shēn zé

huyện Thâm Trạch ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
神憎鬼厌
shén zēng guǐ yàn

(thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh

Thành ngữ
深泽县
Shēn zé xiàn

huyện Thâm Trạch ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
申扎
Shēn zhā

huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
伸展
shēn zhǎn

kéo giãn; mở rộng

Cụm từ