Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
书皮書皮

shū pí

书皮 là gì?

书皮 [shū pí] có nghĩa là bìa sách; áo bìa sách.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 书皮 trong tiếng Việt

  1. bìa sách
  2. áo bìa sách

Cách đọc và ghi nhớ 书皮

书皮 được đọc là shū pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bìa sách; áo bìa sách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan