书皮 là gì?
书皮 [shū pí] có nghĩa là bìa sách; áo bìa sách.
Nghĩa của từ 书皮 trong tiếng Việt
- bìa sách
- áo bìa sách
Cách đọc và ghi nhớ 书皮
书皮 được đọc là shū pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bìa sách; áo bìa sách”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .