Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 134/168
树突: sợi nhánh (phần nhánh của tế bào thần kinh)
殊途同归: đường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ); nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu
树突状细胞: tế bào đuôi gai
树蛙: ếch cây
疏挖: nạo vét; đào (kênh)
数万: hàng chục nghìn; nhiều nghìn
竖弯钩: nét 乚 trong chữ Hán
数位: chữ số; (Đài Loan) kỹ thuật số
鼠尾草: cây xô thơm (Salvia officinalis)
数位化: (Đài Loan) số hóa
数位货币: tiền tệ kỹ thuật số (Đài Loan)
数位网路: mạng kỹ thuật số
数位信号: tín hiệu kỹ thuật số
暑温: bệnh ôn mùa hè (Đông y)
暑瘟: bệnh nhiệt đới; bệnh mùa hè
恕我冒昧: nếu tôi mạo muội
树屋: nhà trên cây
黍鹀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô (Emberiza calandra)
梳洗: chỉnh trang làm cho gọn gàng; tươi tỉnh lại
漱洗: súc miệng và rửa mặt
熟悉: quen thuộc; biết rõ
熟习: hiểu sâu; rành rẽ; thành thạo; luyện tập; có sở trường
鼠蹊: háng
属下: cấp dưới; trực thuộc; chi nhánh
束狭: hẹp (đường thủy); nút thắt cổ chai
束线带: dây rút nhựa
属相: thuật ngữ thông tục cho 生肖[sheng1 xiao4], các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm
属象: biến thể của 屬相|属相[shu3 xiang4]
书香: danh tiếng văn chương
殊乡: vùng đất xa lạ; vùng đất xa xôi
蜀相: Thừa tướng nước Thục (tức là Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4])
书香门第: gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ); gia đình nho học
数小时: vài giờ
抒写: thể hiện (cảm xúc trong văn xuôi); miêu tả viết (về cảm xúc)
书写: viết
书写不能症: chứng mất viết
书写符号: ký hiệu viết
书写语言: ngôn ngữ viết
书信: thư; tín
舒心: thoải mái; vui vẻ
属性: thuộc tính; đặc tính
鼠型斑疹伤寒: bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột
书信集: tập thư tín
束修: biến thể của 束脩[shu4 xiu1]
束脩: (văn học) tiền lương của gia sư riêng
蜀绣: Thêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc (ba loại kia là Tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Tương thêu 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và…
俞穴: huyệt châm cứu
数学: toán học
腧穴: huyệt châm cứu
输血: truyền máu; hỗ trợ và giúp đỡ
数学分析: phân tích số học; giải tích
数学公式: công thức
数学家: nhà toán học
数学模型: mô hình toán học
数学物理: vật lý toán học
数学物理学: vật lý toán học
纾压: giảm căng thẳng
舒压: biến thể của 紓壓|纾压[shu1 ya1]
沭阳: huyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
沭阳县: huyện Thự Dương ở Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô