Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
伸张
shēn zhāng

duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức); thúc đẩy

Cụm từ
伸展台
shēn zhǎn tái

sàn diễn (cho buổi trình diễn thời trang, v.v.); sàn catwalk

Cụm từ
申扎县
Shēn zhā xiàn

huyện Xainza, tiếng Tây Tạng: Shan rtsa rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
深圳
Shēn zhèn

thành phố cấp phó tỉnh Thâm Quyến ở Quảng Đông, khu kinh tế đặc biệt gần Hồng Kông

Cụm từ
身正不怕影子斜
shēn zhèng bù pà yǐng zi xié

nghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực, không cần lo lắng người khác nghĩ gì; cây ngay không sợ chết đứng

Thành ngữ
深圳河
Shēn zhèn hé

sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun Quảng Đông, biên giới giữa tân giới Hồng Kông và Trung Quốc

Cụm từ
深圳交易所
Shēn zhèn Jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến SZSE

Cụm từ
深圳市
Shēn zhèn shì

thành phố cấp phó tỉnh Thâm Quyến ở Quảng Đông, khu kinh tế đặc biệt gần Hồng Kông

Cụm từ
深圳证券交易所
Shēn zhèn Zhèng quàn Jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Thâm Quyến, viết tắt thành 深交所[Shen1 Jiao1 suo3]

Viết tắt
伸直
shēn zhí

duỗi thẳng; duỗi ra

Cụm từ
深挚
shēn zhì

chân thành và tha thiết

Cụm từ
深知
shēn zhī

biết rõ; hoàn toàn nhận thức được

Cụm từ
甚至
shèn zhì

thậm chí; đến mức mà

Cụm từ
神志
shén zhì

ý thức; trạng thái tinh thần; tỉnh táo

Cụm từ
神智
shén zhì

tâm trí; trí tuệ; ý thức

Cụm từ
神治
shén zhì

thần quyền; trị vì thần quyền

Cụm từ
神职
shén zhí

giáo sĩ; thuộc giáo sĩ

Cụm từ
神志不清
shén zhì bù qīng

bị mê sảng; bị rối loạn tinh thần

Cụm từ
神治国
shén zhì guó

chính trị thần quyền; cũng viết là 神權統治|神权统治[shen2 quan2 tong3 zhi4] hoặc 神權政治|神权政治[shen2 quan2 zheng4 zhi4]

Cụm từ
神志昏迷
shén zhì hūn mí

trong trạng thái mê sảng

Cụm từ
砷制剂
shēn zhì jì

arsphenamine

Cụm từ
神职人员
shén zhí rén yuán

giáo sĩ; giáo phẩm

Cụm từ
甚至于
shèn zhì yú

đến mức; thậm chí (đến mức mà)

Cụm từ
慎重
shèn zhòng

thận trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng

Cụm từ
深重
shēn zhòng

rất nghiêm trọng; trầm trọng; sâu sắc

Cụm từ
砷中毒
shēn zhòng dú

ngộ độc asen

Cụm từ
慎重其事
shèn zhòng qí shì

đối xử với sự việc một cách cân nhắc (thành ngữ)

Thành ngữ
慎终追远
shèn zhōng zhuī yuǎn

chú trọng cẩn thận nghi thức tang lễ của cha mẹ

Cụm từ
深州
Shēn zhōu

Thâm Châu, Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
神州
Shén zhōu

tên gọi cũ của Trung Quốc

Cụm từ