Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 131/168
硕果仅存: chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
硕果累累: trĩu quả; phì nhiêu (cây cối); nhiều thành tựu nổi bật
说好: đi đến thỏa thuận; hoàn thành đàm phán
说合: hòa giải; dàn xếp; gặp gỡ để bàn bạc
说话: nói; trò chuyện; buôn chuyện; kể chuyện; từ ngữ
说话不当话: không giữ lời; hứa mà không làm
说谎: nói dối; kể điều không thật
说谎者: kẻ nói dối
说话算话: làm như đã hứa; giữ đúng lời; thực hiện lời hứa; nói là làm
说话算数: giữ lời hứa; nói là làm
说话要算数: hứa phải giữ lời
数见不鲜: một việc xảy ra phổ biến (thành ngữ)
说教: thuyết giáo
说哭: làm cho (ai đó) khóc (bằng lời nói gay gắt)
说来话长: nói ra thì chuyện dài
说来话长: bắt đầu giải thích thì là một câu chuyện dài (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn
说老实话: thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn
说了算: có tiếng nói cuối cùng; là người phụ trách
硕丽: to lớn và đẹp đẽ
说理: lý luận; tranh luận một cách logic
说溜嘴: lỡ lời
说漏嘴: lỡ miệng; để lộ
说媒: làm mối
说明: giải thích; minh họa; chỉ ra; cho thấy; chứng minh; hướng dẫn; chú thích; LT:個|个[ge4]
说明会: cuộc họp thông tin
说明书: sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim); bản mô tả (bằng sáng chế); LT:本[ben3]
说你胖你就喘: nghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu đã bắt đầu khoe khoang! (thường đùa…
说破: vạch trần; tiết lộ
说葡萄酸: quả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
说起: đề cập; nói đến (một chủ đề); về; liên quan đến
说亲: làm mối
说情: xin giúp; biện hộ cho người khác
说七说八: sau tất cả
朔日: ngày đầu tiên của tháng âm lịch
说三道四: nói năng không suy nghĩ (thành ngữ); chỉ trích; bịa chuyện
说上: nói
硕士: bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng
说时迟,那时快: (thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã
说实话: nói thật; thật ra; thẳng thắn
硕士生: sinh viên học thạc sĩ
硕士学位: bằng thạc sĩ
说是一回事,而做又是另外一回事: xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]
说是一回事,做又是另外一回事: Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)
说书: nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc
烁烁: lung linh; lấp lánh
说说: nói gì đó
说说而已: không nghiêm túc; chỉ là nói chơi
说死: nói một cách chắc chắn; cam kết (về một đề xuất)
说帖: bản ghi nhớ; ghi chú (tức văn bản viết)
说通: làm cho ai hiểu; thuyết phục
朔望: trăng mới; ngày mùng một âm lịch
朔望潮: triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)
说文: xem 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
说文解字: Thuyết Văn Giải Tự, từ điển chữ Hán thời Hán với 10.516 mục, do Từ Thận 許慎|许慎[Xu3 Shen4] biên soạn vào thế kỷ 2
说文解字注: Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁[Duan4 Yu4 cai2]
说闲话: tán gẫu; bàn tán
说笑: nói chuyện và cười; đùa giỡn; trêu chọc
说也奇怪: kỳ lạ thay; thật kỳ lạ; lạ mà nói
说一不二: nói một là một (thành ngữ); giữ lời
说一千,道一万: sau tất cả; cuối cùng thì