输入
nhập khẩu; nhập liệu
nhập khẩu; nhập liệu
输入 thường mang nghĩa “nhập khẩu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 输入 cùng cụm 输入法 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phương pháp nhập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu
›输不起shū bù qǐkhó chấp nhận thất bại; là người thua không tâm phục khẩu phục; không thể chịu thua được
›输入法shū rù fǎphương pháp nhập
›输入设备shū rù shè bèithiết bị nhập (máy tính)
›输出shū chūxuất khẩu; đầu ra
›输出品shū chū pǐnmặt hàng xuất khẩu; sản phẩm để xuất khẩu
›输出管shū chū guǎnống dẫn xuất
›输卵管shū luǎn guǎnống dẫn trứng; ống Fallop
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.