Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
输入系统輸入系統

shū rù xì tǒng

输入系统 là gì?

输入系统 [shū rù xì tǒng] có nghĩa là hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 输入系统 trong tiếng Việt

  1. hệ thống nhập
  2. hệ thống nhập dữ liệu

Cách đọc và ghi nhớ 输入系统

输入系统 được đọc là shū rù xì tǒng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan