输入系统 là gì?
输入系统 [shū rù xì tǒng] có nghĩa là hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu.
Nghĩa của từ 输入系统 trong tiếng Việt
- hệ thống nhập
- hệ thống nhập dữ liệu
Cách đọc và ghi nhớ 输入系统
输入系统 được đọc là shū rù xì tǒng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .