Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
熟人熟事

shú rén - shú shì

熟人熟事 là gì?

熟人熟事 [shú rén - shú shì] có nghĩa là (thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 熟人熟事 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) quen thuộc
  2. có quan hệ thường xuyên với

Cách đọc và ghi nhớ 熟人熟事

熟人熟事 được đọc là shú rén - shú shì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan