竖起
dựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày); giơ lên (ngón tay cái); lật lên (cổ áo); (chim) xù lông
dựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày); giơ lên (ngón tay cái); lật lên (cổ áo); (chim) xù lông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giơ ngón cái; bày tỏ sự tán thành
›竖起耳朵shù qǐ ěr duovểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì
›竖立shù lìdựng lên; đặt thẳng; đứng
›竖直shù zhíthẳng đứng; dựng lên; đặt thẳng; nét sổ trong chữ Hán; người hầu trẻ (xưa)
›竖蛋shù dànxem 立蛋[li4 dan4]
›竖笔shù bǐnét sổ (trong chữ Hán)
›竖笛shù dísáo dọc; (Đài Loan) kèn clarinet
›竖钩shù gōunét sổ có móc (trong chữ Hán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.