Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
盛极一时
shèng jí yī shí

rất thịnh hành một thời; phong cách hoành tráng trong thời gian ngắn

Cụm từ
生技医药
shēng jì yī yào

dược phẩm sinh học; thuốc sản xuất bằng công nghệ sinh học

Cụm từ
盛举
shèng jǔ

sự kiện lớn; hành động vĩ đại

Cụm từ
生聚教训
shēng jù jiào xùn

tăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)

Cụm từ
圣君
shèng jūn

bậc thánh nhân

Cụm từ
声卡
shēng kǎ

card âm thanh

Cụm từ
盛开
shèng kāi

nở rộ; đang kỳ nở hoa

Cụm từ
圣凯瑟琳
Shèng kǎi sè lín

Thánh Catherine

Cụm từ
圣克鲁斯
Shèng kè lǔ sī

Santa Cruz

Cụm từ
圣克鲁斯岛
Shèng kè lǔ sī Dǎo

Đảo Santa Cruz, ngoài khơi bờ biển California

Cụm từ
升空
shēng kōng

bay lên trời; phóng lên; lơ lửng; phóng

Cụm từ
牲口
shēng kou

động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động

Cụm từ
盛况
shèng kuàng

dịp trọng đại

Cụm từ
盛况空前
shèng kuàng kōng qián

một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)

Thành ngữ
生拉活扯
shēng lā huó chě

khoa trương ý nghĩa một cách quá mức (thành ngữ)

Thành ngữ
生来
shēng lái

từ khi sinh ra; theo bản chất của một người

Cụm từ
声浪
shēng làng

tiếng ồn ào

Cụm từ
生老病死
shēng lǎo bìng sǐ

nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ); nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong)

Thành ngữ
圣劳伦斯河
Shèng láo lún sī Hé

sông St Lawrence, Canada

Cụm từ
生拉硬拽
shēng lā yìng zhuài

kéo ai đó đi mà họ không muốn; đưa ra phép so sánh khiên cưỡng

Cụm từ
声类
Shēng lèi

Thanh loại, từ điển vận luật tiếng Trung sớm nhất với 11.520 mục từ đơn, phát hành thế kỷ 3 (không được lưu giữ đến ngày nay)

Cụm từ
声泪俱下
shēng lèi jù xià

rơi nước mắt khi kể về điều gì đó; nói trong tiếng khóc

Cụm từ
声类系统
shēng lèi xì tǒng

hệ thống ngữ âm

Cụm từ
生冷
shēng lěng

(thức ăn) sống hoặc lạnh

Cụm từ
生冷字
shēng lěng zì

chữ tối nghĩa hoặc cổ

Cụm từ
胜利
shèng lì

chiến thắng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
牲礼
shēng lǐ

(tôn giáo) hiến tế; hiến tế; động vật được hiến tế

Cụm từ
生理
shēng lǐ

sinh lý

Cụm từ
省力
shěng lì

tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực

Cụm từ
圣礼
shèng lǐ

Bí tích thánh lễ; nghi thức Cơ Đốc (đặc biệt là Tin Lành); cũng được gọi là 聖事|圣事 trong Công giáo

Cụm từ