收市
đóng cửa thị trường (trong ngày); đóng cửa (chợ, cửa hàng, v.v.) ngừng kinh doanh
đóng cửa thị trường (trong ngày); đóng cửa (chợ, cửa hàng, v.v.) ngừng kinh doanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngừng làm việc trong ngày (thường là công nhân); tan ca
›收废站shōu fèi zhànđiểm thu gom rác; bãi rác
›收山之作shōu shān zhī zuòtác phẩm cuối cùng trong sự nghiệp của nhà soạn nhạc, đạo diễn phim, kiến trúc sư, v.v
›收复shōu fùkhôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.); tái chiếm
›收复失地shōu fù shī dìkhôi phục lãnh thổ đã mất
›收尾音shōu wěi yīnphụ âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)
›收心shōu xīntập trung vào nhiệm vụ; kiềm chế bản năng xấu
›收尾shōu wěikết thúc; hoàn thành; chấm dứt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.