手术
ca phẫu thuật; phẫu thuật; LT: 個|个[ge4]
ca phẫu thuật; phẫu thuật; LT: 個|个[ge4]
手术 thường mang nghĩa “ca phẫu thuật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 手术 cùng cụm 手术室 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phòng mổ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mổ (cho ai đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phẫu thuật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự khéo léo; tay nghề; thủ công; nghề
›手术室shǒu shù shìphòng mổ
›手术台shǒu shù táibàn mổ
›手举shǒu jǔđộng tác chào; giơ tay
›手里shǒu lǐtrong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó
›手自一体shǒu zì yī tǐhộp số tự động kết hợp
›手里剑shǒu lǐ jiàndao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken)
›手制shǒu zhìlàm bằng tay; thủ công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.