Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
首饰首飾

shǒu shì

首饰 là gì?

首饰 [shǒu shì] có nghĩa là trang sức; đồ trang sức trên đầu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 首饰 trong tiếng Việt

  1. trang sức
  2. đồ trang sức trên đầu

Cách đọc và ghi nhớ 首饰

首饰 được đọc là shǒu shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trang sức; đồ trang sức trên đầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan