Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
生计
shēng jì

kế sinh nhai

Cụm từ
盛季
shèng jì

mùa cao điểm; một giai đoạn hưng thịnh

Cụm từ
省级
shěng jí

cấp tỉnh (hành chính)

Cụm từ
圣迹
shèng jì

thánh tích; phép màu

Cụm từ
声价
shēng jià

danh tiếng

Cụm từ
生煎
shēng jiān

shengjian, bánh bao chiên áp chảo nhân thịt và nước, đặc sản Thượng Hải

Cụm từ
省俭
shěng jiǎn

tiết kiệm; tằn tiện

Cụm từ
生煎包
shēng jiān bāo

bánh bao chiên áp chảo

Cụm từ
升降
shēng jiàng

lên và xuống

Cụm từ
生姜
shēng jiāng

gừng tươi

Cụm từ
升降机
shēng jiàng jī

thiết bị làm việc trên không (ví dụ: xe nâng người hay thang nâng cắt kéo); thang máy; thang nâng

Cụm từ
生机盎然
shēng jī àng rán

tràn đầy sức sống; dồi dào sức sống

Cụm từ
生姜丝
shēng jiāng sī

gừng thái sợi

Cụm từ
生机勃勃
shēng jī bó bó

tràn đầy sức sống

Cụm từ
圣基茨和尼维斯
Shèng jī cí hé Ní wéi sī

Saint Kitts và Nevis

Cụm từ
省界
shěng jiè

ranh giới tỉnh

Cụm từ
绳结
shéng jié

nút thắt

Cụm từ
圣洁
shèng jié

thanh khiết và thánh thiện

Cụm từ
升结肠
shēng jié cháng

đại tràng lên (giải phẫu); phần đầu tiên của ruột già

Cụm từ
省劲
shěng jìn

tiết kiệm sức; làm đỡ tốn công

Cụm từ
胜景
shèng jǐng

phong cảnh tuyệt đẹp

Cụm từ
生境
shēng jìng

môi trường sống

Cụm từ
盛京
Shèng jīng

tên lịch sử của Thẩm Dương 瀋陽|沈阳 ở tỉnh Liêu Ninh hiện đại

Cụm từ
盛景
shèng jǐng

cảnh tượng hoành tráng; phong cảnh tráng lệ

Cụm từ
圣经
Shèng jīng

kinh điển Nho giáo; (Cơ đốc giáo, Do Thái giáo) thánh kinh; LT:本[ben3],部[bu4]

Cụm từ
圣经段落
shèng jīng duàn luò

đoạn Kinh Thánh

Cụm từ
圣经外传
Shèng jīng Wài zhuàn

Ngụy kinh; tiểu sử ngoài kinh điển

Cụm từ
圣经贤传
shèng jīng xián zhuàn

nghĩa đen: kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo

Thành ngữ
省劲儿
shěng jìn r

biến thể er hoá của 省勁|省劲[sheng3 jin4]

Cụm từ
生就
shēng jiù

bẩm sinh có; trời sinh có

Cụm từ