Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 104/168
手忙脚乱: hành động một cách lúng túng; bị rối loạn; bị bối rối
守门: bắt gôn; trực cổng
守门人: người gác cổng
守门员: thủ môn
兽迷: furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)
寿面: mì trường thọ (ăn mừng sinh nhật)
受命: được bổ nhiệm vào một chức vụ; hưởng lợi từ lời khuyên
寿命: tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)
授命: ra lệnh
寿命不长: ngày tháng không còn nhiều; không sống được lâu (thường nghĩa bóng)
受命于天: làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời
受纳: chấp nhận; nhận (cống nạp)
手拿: cầm trong tay
收纳: nhận; chấp nhận; thu vào; chứa
手拿包: túi cầm tay
受难: chịu thiên tai; chịu đựng (ví dụ: dưới sự tra tấn); khốn khổ
受难纪念: đài tưởng niệm
受难日: Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh
受难者: người chịu khổ; nạn nhân của thảm họa; người trong cảnh khốn khổ
首脑: người đứng đầu (nhà nước); hội nghị thượng đỉnh; lãnh đạo
首脑会谈: đàm phán thượng đỉnh; cuộc thảo luận giữa các nguyên thủ quốc gia
首脑会晤: cuộc họp lãnh đạo
首脑会议: hội nghị lãnh đạo; cuộc họp thượng đỉnh
寿宁: huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
寿宁县: huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
受虐: bị lạm dụng tình dục; khổ dâm
受虐狂: khổ dâm; người khổ dâm
手帕: khăn tay; LT:方[fang1]
手排: hộp số sàn
收盘: thị trường đóng cửa
收盘价: giá đóng cửa (cổ phiếu, hàng hóa, v.v.)
兽皮: da động vật; da thú
首批: lô đầu tiên
受骗: bị lừa; bị mắc lừa; bị lừa gạt
售票: bán vé
售票处: phòng vé
售票大厅: phòng vé
售票口: quầy vé
售票员: nhân viên bán vé
收票员: nhân viên soát vé
受聘: được thuê (để làm việc); được mời (ví dụ: giảng bài); được giao (một nhiệm vụ); (thời xưa) quà đính hôn từ gia đình chú rể
受聘于: được tuyển dụng tại
受气: bị ngược đãi; bị bắt nạt
手气: may mắn (trong cờ bạc)
收讫: đã nhận đủ (hàng hóa, thanh toán)
手欠: (khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào
手枪: súng lục; LT:把[ba3]
手牵手: nắm tay nhau
手巧: khéo tay; giỏi thủ công
受气包: (ví dụ) bao cát
收旗卷伞: nghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng việc đang làm
售罄: bán hết hoàn toàn; bán hết
受穷: nghèo
手球: bóng ném đồng đội
受取: chấp nhận; nhận
收取: nhận; thu
受权: được ủy quyền; được giao phó (quyền hạn)
授权: ủy quyền
授权范围: phạm vi ủy quyền; nhiệm vụ
授权令: lệnh bắt giữ (pháp lý); trát (pháp lý)