Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 106/168

手术室shǒu shù shì

手术室: phòng mổ

Cụm từ
手术台shǒu shù tái

手术台: bàn mổ

Cụm từ
寿数已尽shòu shù yǐ jǐn

寿数已尽: chết (khi đã hết tuổi thọ định sẵn)

Cụm từ
寿司shòu sī

寿司: sushi

Cụm từ
瘦死的骆驼比马大shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

瘦死的骆驼比马大: nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình…

Thành ngữ
手松shǒu sōng

手松: rộng rãi với tiền bạc; tiêu xài tự do

Cụm từ
守岁shǒu suì

守岁: đón giao thừa; thức suốt đêm giao thừa âm lịch

Cụm từ
受损shòu sǔn

受损: bị tổn hại

Cụm từ
收缩shōu suō

收缩: rút lại; co lại; thu nhỏ; (sinh lý) tâm thu

Cụm từ
收缩压shōu suō yā

收缩压: huyết áp tâm thu

Cụm từ
受胎shòu tāi

受胎: mang thai; thụ thai; được thụ tinh; thụ tinh nhân tạo

Cụm từ
寿堂shòu táng

寿堂: phòng tang; lễ mừng thọ

Cụm từ
寿桃shòu táo

寿桃: (thần thoại) đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ; đào tươi hoặc bánh đào tặng mừng sinh nhật

Cụm từ
手套shǒu tào

手套: găng tay; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Cụm từ
寿桃包shòu táo bāo

寿桃包: bánh bao đào thọ; bánh bao đào sinh nhật

Cụm từ
手套箱shǒu tào xiāng

手套箱: hộc đựng găng tay (trong xe hơi); hộp găng tay (ngăn kín có gắn găng để xử lý vật liệu nguy hiểm, v.v.)

Cụm từ
受体shòu tǐ

受体: thụ thể (sinh hóa); chất nhận (chất bán dẫn)

Cụm từ
手提shǒu tí

手提: xách tay

Cụm từ
收条shōu tiáo

收条: biên nhận

Cụm từ
手提包shǒu tí bāo

手提包: túi xách

Cụm từ
手提电脑shǒu tí diàn nǎo

手提电脑: máy tính xách tay

Cụm từ
受体拮抗剂shòu tǐ jié kàng jì

受体拮抗剂: chất đối kháng thụ thể

Cụm từ
受听shòu tīng

受听: nghe hay; đáng nghe

Cụm từ
收听shōu tīng

收听: nghe (chương trình phát thanh)

Cụm từ
手提箱shǒu tí xiāng

手提箱: vali

Cụm từ
手头shǒu tóu

手头: trong tay; có sẵn; tình hình tài chính

Cụm từ
手头紧shǒu tóu jǐn

手头紧: thiếu tiền; kẹt tiền

Cụm từ
手头现金shǒu tóu xiàn jīn

手头现金: tiền mặt có sẵn

Cụm từ
守土shǒu tǔ

守土: bảo vệ lãnh thổ; bảo vệ đất nước

Cụm từ
首推shǒu tuī

首推: được coi là hàng đầu; được nêu tên là ví dụ tiêu biểu; thực hiện lần đầu tiên

Cụm từ
手推车shǒu tuī chē

手推车: xe đẩy; xe hàng; xe cút kít; xe tay; xe rùa; xe nôi em bé

Cụm từ
受托shòu tuō

受托: được giao phó; được ủy thác

Cụm từ
收妥shōu tuǒ

收妥: (thương mại) đã nhận được (hàng hóa, tiền)

Cụm từ
受托人shòu tuō rén

受托人: (luật) người được ủy thác

Cụm từ
受托者shòu tuō zhě

受托者: người được ủy thác

Cụm từ
守土有责shǒu tǔ yǒu zé

守土有责: có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
售完shòu wán

售完: bán hết

Cụm từ
手腕shǒu wàn

手腕: cổ tay; mưu mẹo; khéo léo; năng lực; kỹ năng

Cụm từ
守望shǒu wàng

守望: canh gác

Cụm từ
寿王坟Shòu wáng fén

寿王坟: trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
寿王坟镇Shòu wáng fén zhèn

寿王坟镇: trấn Shouwangfen, thuộc Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
守望台shǒu wàng tái

守望台: tháp canh

Cụm từ
守望相助shǒu wàng xiāng zhù

守望相助: cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài; giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau

Thành ngữ
售完即止shòu wán jí zhǐ

售完即止: khi hết hàng thì ngừng; phụ thuộc vào tình trạng sẵn có

Cụm từ
手腕式shǒu wàn shì

手腕式: dạng đeo tay (đồng hồ, la bàn)

Cụm từ
手腕子shǒu wàn zi

手腕子: cổ tay

Cụm từ
守卫shǒu wèi

守卫: canh gác; phòng thủ

Cụm từ
收尾shōu wěi

收尾: kết thúc; hoàn thành; chấm dứt

Cụm từ
首位shǒu wèi

首位: vị trí đầu tiên

Cụm từ
首尾shǒu wěi

首尾: đầu và đuôi

Cụm từ
首尾相接shǒu wěi xiāng jiē

首尾相接: nối đuôi nhau; kẹt xe nối đuôi sát nhau

Cụm từ
收尾音shōu wěi yīn

收尾音: phụ âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)

Cụm từ
首尾音shǒu wěi yīn

首尾音: âm đầu và vần

Cụm từ
守卫者shǒu wèi zhě

守卫者: người bảo vệ; người gác

Cụm từ
手无寸铁shǒu wú cùn tiě

手无寸铁: nghĩa đen: không một tấc sắt (thành ngữ); không có vũ khí và không phòng bị

Thành ngữ
手无缚鸡之力shǒu wú fù jī zhī lì

手无缚鸡之力: nghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ); nghĩa bóng: yếu đuối; không quen lao động chân tay

Thành ngữ
手舞足蹈shǒu wǔ zú dǎo

手舞足蹈: nghĩa đen: tay chân múa may (thành ngữ); nghĩa bóng: nhảy múa; bộc lộ cảm xúc bằng ngôn ngữ cơ thể; cử chỉ hoa tay múa chân; (Đông y) cử động…

Thành ngữ
受洗shòu xǐ

受洗: nhận lễ báp-têm; được báp-têm

Cụm từ
首席shǒu xí

首席: trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)

Cụm từ
手下shǒu xià

手下: dưới sự kiểm soát hoặc quản lý; cấp dưới; (tiền,...) có trong tay; phương tiện tài chính của ai đó; khi hành động

Cụm từ