手软 là gì?
手软 [shǒu ruǎn] có nghĩa là nhân nhượng; mủi lòng; ngại đưa ra quyết định cứng rắn; do dự.
Nghĩa của từ 手软 trong tiếng Việt
- nhân nhượng
- mủi lòng
- ngại đưa ra quyết định cứng rắn
- do dự
Cách đọc và ghi nhớ 手软
手软 được đọc là shǒu ruǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân nhượng; mủi lòng; ngại đưa ra quyết định cứng rắn; do dự”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .