受审
hầu tòa; bị xét xử (về tội)
hầu tòa; bị xét xử (về tội)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được phong tước và ban đất; được phong hầu; (nghĩa bóng) được hoàng đế ban thưởng
›受寒shòu hánbị nhiễm lạnh; bị cảm lạnh
›受宠shòu chǒngđược nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái; nuông chiều
›受害者shòu hài zhěthương vong; nạn nhân; người bị thương và bị hại
›受宠若惊shòu chǒng ruò jīngquá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)
›受害人shòu hài rénnạn nhân
›受害shòu hàibị thiệt hại, bị thương v.v.; bị hỏng; bị thương; bị giết; bị cướp
›受得了shòu de liǎochịu đựng được; chịu được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.