收拾
sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; sửa chữa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; sửa chữa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
收拾 thường mang nghĩa “sắp xếp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 收拾 cùng cụm 不可收拾 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tán loạn; giải tán; phân tán; phổ biến; xua tan; (khẩu ngữ) sa thải
›损sǔngiảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc…
›手贱shǒu jiàn(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào
›手残shǒu cán(khẩu ngữ) vụng về
›手欠shǒu qiàn(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào
›死人sǐ rénngười chết; (khẩu ngữ) chết; (một cái chết) xảy ra
›死人不管sǐ rén bù guǎn(khẩu ngữ) rửa tay gác kiếm, không quan tâm đến việc gì
›死磕sǐ kē(khẩu ngữ) đánh nhau đến chết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.