手式 là gì?
手式 [shǒu shì] có nghĩa là cử chỉ; ký hiệu; tín hiệu.
Nghĩa của từ 手式 trong tiếng Việt
- cử chỉ
- ký hiệu
- tín hiệu
Cách đọc và ghi nhớ 手式
手式 được đọc là shǒu shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cử chỉ; ký hiệu; tín hiệu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .