Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
手式

shǒu shì

手式 là gì?

手式 [shǒu shì] có nghĩa là cử chỉ; ký hiệu; tín hiệu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 手式 trong tiếng Việt

  1. cử chỉ
  2. ký hiệu
  3. tín hiệu

Cách đọc và ghi nhớ 手式

手式 được đọc là shǒu shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cử chỉ; ký hiệu; tín hiệu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan