收容
cung cấp chỗ ở; cho ở; thu nhận; (của tổ chức, v.v.) tiếp nhận; chấp nhận
cung cấp chỗ ở; cho ở; thu nhận; (của tổ chức, v.v.) tiếp nhận; chấp nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận để lưu kho; giao hàng; thu thập và lưu trữ; lưu trữ an toàn; bảo quản
›收存箱shōu cún xiāngthùng giao hàng; hộp nhận hàng
›收妥shōu tuǒ(thương mại) đã nhận được (hàng hóa, tiền)
›收场shōu chǎngkết thúc; một kết thúc; thu dọn; kết luận
›收报机shōu bào jīmáy thu điện báo
›收报室shōu bào shìphòng thư; phòng thu tín hiệu radio
›收报人shōu bào rénngười nhận (thư từ hoặc tin nhắn)
›收官shōu guānphần cuối của ván cờ vây (xem 官子[guan1 zi3]); tàn cuộc; hoàn thành; bước vào giai đoạn cuối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.