Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 100/168
受宠若惊: quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)
首创: khởi nguồn; tiên phong; phát minh
首创者: người tiên phong; người mở đường
手锤: cái vồ; dùi trống
受词: tân ngữ (ngôn ngữ học)
收词: thu thập từ ngữ; thu hoạch mục từ cho từ điển
首次: đầu tiên; lần đầu; lần đầu tiên
首次公开招股: phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)
首次注视时间: thời gian cố định mắt đầu tiên
收存: nhận để lưu kho; giao hàng; thu thập và lưu trữ; lưu trữ an toàn; bảo quản
收存箱: thùng giao hàng; hộp nhận hàng
受挫: bị cản trở; bị ngăn trở; thất bại
寿带: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thiên đường châu Á (Terpsiphone paradisi)
绶带: dải ruy băng (như một vật trang trí); dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự)
手搭凉棚: che mắt bằng tay
首当其冲: hứng chịu hậu quả nặng nề nhất
受到: nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
手刀: bàn tay tạo thành hình phẳng, như khi chém karate
收到: nhận được
手嶌葵: TESHIMA Aoi (1987-), nữ ca sĩ nhạc pop Nhật Bản
手倒立: trồng cây chuối
手到拈来: ngh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ); hình bóng: dễ làm
手到擒来: đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); rất dễ dàng
受得了: chịu đựng được; chịu được
守敌: phòng thủ của địch; quân đồn trú của địch
收地: tịch thu đất để phân phối lại (Trung Quốc, 1947-52); (chính phủ) thu hồi đất (có bồi thường)
手电: đèn pin; đèn pin cầm tay
受电弓: cần lấy điện (giao thông)
手电筒: đèn pin; đèn pin cầm tay
手定: thiết lập (quy tắc); đặt ra
手动: thủ công; vận hành bằng tay; chuyển số thủ công
收冬: mùa thu hoạch; mùa thu
受冻挨饿: bị đói rét
手动变速器: hộp số tay; hộp số sàn
手动挡: chuyển số thủ công; cần số
首度: lần đầu tiên
首都: thủ đô; LT:個|个[ge4]
手段: phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
首都国际机场: Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
首都机场: Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)
首都经济贸易大学: Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)
首都经贸大学: Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, Bắc Kinh
首都剧场: Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)
首都领地: lãnh thổ thủ đô; Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉
首尔: Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])
首尔国立大学: Đại học Quốc gia Seoul (SNU hay Seoul National), Hàn Quốc
首尔特别市: Thành phố Thủ đô Đặc biệt Seoul, tên chính thức của thủ đô Hàn Quốc
守法: tuân thủ pháp luật
手法: kỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng
收发: nhận và gửi; nhận và truyền
首发: phát hành lần đầu; buổi trình diễn công khai đầu tiên
受法律保护权: quyền được pháp luật bảo vệ (luật)
受访: được phỏng vấn; trả lời phỏng vấn; phản hồi (câu hỏi, khảo sát, v.v.)
收房: nạp thiếp
收方: bên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]
受访者: người tham gia khảo sát; người được phỏng vấn; người trả lời
收发室: phòng thư; phòng vô tuyến (tức là tiếp nhận và truyền tải)
收费: thu phí
收废站: điểm thu gom rác; bãi rác
收费站: trạm thu phí