收方
收方 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 收方 trong tiếng Việt
bên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]
bên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]