收方
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
收方
bên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]
Giản thể收方
Phồn thể收方
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng