手法
kỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng
kỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng
手法 thường mang nghĩa “kỹ thuật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 手法, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
›手气shǒu qìmay mắn (trong cờ bạc)
›手活shǒu huósự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tay
›手淫shǒu yínthủ dâm; sự thủ dâm
›手滑shǒu huálàm gì đó sai (bằng tay); sẩy tay (ví dụ: nhấn nhầm nút)
›手机条码shǒu jī tiáo mǎ(Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] vào…
›手机shǒu jīđiện thoại di động; LT:部[bu4],支[zhi1]
›手牵手shǒu qiān shǒunắm tay nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.