首次
đầu tiên; lần đầu; lần đầu tiên
đầu tiên; lần đầu; lần đầu tiên
首次 thường mang nghĩa “đầu tiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 首次, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công chiếu lần đầu (phim hoặc chương trình TV); buổi công chiếu (phim); phim chiếu lần đầu; đập vào mắt đầu…
›首推shǒu tuīđược coi là hàng đầu; được nêu tên là ví dụ tiêu biểu; thực hiện lần đầu tiên
›首演shǒu yǎnvai diễn đầu tiên; buổi diễn đầu tiên; lần công chiếu đầu tiên
›首度shǒu dùlần đầu tiên
›首次公开招股shǒu cì gōng kāi zhāo gǔphát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)
›首次注视时间shǒu cì zhù shì shí jiānthời gian cố định mắt đầu tiên
›首日封shǒu rì fēngphong bì ngày đầu tiên (tem chơi)
›首款shǒu kuǎnnhận tội; mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.