首都
thủ đô; LT:個|个[ge4]
thủ đô; LT:個|个[ge4]
首都 thường mang nghĩa “thủ đô”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 首都 cùng cụm 首都机场 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thủ phủ địa phương; thủ phủ khu vực
›首都剧场Shǒu dū Jù chǎngNhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)
›首都国际机场Shǒu dū Guó jì Jī chǎngSân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
›首都机场Shǒu dū Jī chǎngSân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)
›首都经济贸易大学Shǒu dū Jīng jì Mào yì Dà xuéĐại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)
›首都经贸大学Shǒu dū Jīng mào Dà xuéĐại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, Bắc Kinh
›首都领地shǒu dū lǐng dìlãnh thổ thủ đô; Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉
›首脑会谈shǒu nǎo huì tánđàm phán thượng đỉnh; cuộc thảo luận giữa các nguyên thủ quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.