收地
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
收地
tịch thu đất để phân phối lại (Trung Quốc, 1947-52); (chính phủ) thu hồi đất (có bồi thường)
Giản thể收地
Phồn thể收地
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng