软体
(của động vật) cơ thể mềm; (Đài Loan) phần mềm
(của động vật) cơ thể mềm; (Đài Loan) phần mềm
软体 thường mang nghĩa “cơ thể mềm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 软体, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động vật thân mềm
›软体业ruǎn tǐ yèngành công nghiệp phần mềm
›软体配送者ruǎn tǐ pèi sòng zhěnhà phân phối phần mềm
›软龈音ruǎn yín yīnâm vòm mềm (ngôn ngữ học)
›软腭ruǎn èvòm miệng mềm
›软腭音ruǎn è yīn(ngôn ngữ học) âm vòm mềm
›软钉子ruǎn dīng zinghĩa đen: đinh mềm; nghĩa bóng: từ chối hoặc đáp trả khéo léo
›软骨鱼类ruǎn gǔ yú lèicác loài cá sụn; Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.