如此
như thế; như vậy; như là
như thế; như vậy; như là
如此 thường mang nghĩa “như thế; như vậy; như là”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 如此 cùng cụm 不仅如此 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không chỉ như thế, mà còn...
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thì ra là vậy; tôi hiểu rồi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.những việc như thế này (thành ngữ); vân vân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thế này thế nọ; như thế này
›如是rú shìnhư vậy
›如斯rú sī(văn học) theo cách này; như vậy
›如果说rú guǒ shuōnếu; nếu như nói
›如果rú guǒnếu; trong trường hợp; nếu như
›如东县Rú dōng xiànhuyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›如东Rú dōnghuyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›如期rú qīnhư dự kiến; đúng giờ; đúng hạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.