如草
như cỏ
như cỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
như hoa
›如许rú xǔ(văn học) như thế này; như vậy; nhiều như thế; rất nhiều
›如胶似漆rú jiāo sì qīdính nhau như keo (chỉ tình yêu); gắn bó không rời
›如约而至rú yuē ér zhìđến đúng như kế hoạch; đúng lịch trình
›如诗如画rú shī rú huà(cảnh sắc) tuyệt đẹp; ngoạn mục; như thơ như hoạ
›如皋市Rú gāo shìThành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›如皋Rú gāoNhư Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›如云rú yúnnhư mây trên trời (tức là nhiều)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.