Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
潜热
qián rè

nhiệt ẩn

Cụm từ
前人
qián rén

người tiền nhiệm; tổ tiên; người đối diện bạn

Cụm từ
前任
qián rèn

người tiền nhiệm; cựu-; trước đây; ex (vợ; chồng,...)

Cụm từ
前人栽树,后人乘凉
qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng

hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)

Thành ngữ
前日
qián rì

ngày trước hôm qua

Cụm từ
嵌入
qiàn rù

chèn vào; nhúng vào

Cụm từ
潜入
qián rù

lặn; xâm nhập; lẻn vào

Cụm từ
签入
qiān rù

đăng nhập

Cụm từ
迁入
qiān rù

chuyển đến (chỗ ở mới)

Cụm từ
嵌入式衣柜
qiàn rù shì yī guì

tủ quần áo âm tường

Cụm từ
遣散
qiǎn sàn

giải tán; sa thải; giải ngũ

Cụm từ
遣散费
qiǎn sàn fèi

tiền trợ cấp thôi việc

Cụm từ
前三甲
qián sān jiǎ

ba hạng đầu

Cụm từ
钱三强
Qián Sān qiáng

Tiền Tam Cường

Cụm từ
浅色
qiǎn sè

màu nhạt

Cụm từ
潜山
Qián shān

Qianshan, một thành phố cấp huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1 qing4], An Huy

Cụm từ
前晌
qián shǎng

(tiếng địa phương) buổi sáng; ban sáng

Cụm từ
千山区
Qiān shān qū

khu Qianshan của thành phố An Sơn 鞍山市[An1 shan1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
潜山市
Qián shān Shì

Qianshan, một thành phố cấp huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1 qing4], An Huy

Cụm từ
前哨
qián shào

đồn tiền tiêu; (nghĩa bóng) tuyến đầu

Cụm từ
前哨战
qián shào zhàn

trận đánh nhỏ; xung đột nhỏ

Cụm từ
牵涉
qiān shè

liên quan; bị liên lụy

Cụm từ
牵涉到
qiān shè dào

liên quan; lôi kéo vào

Cụm từ
前身
qián shēn

tiền thân; người tiền nhiệm; thứ mở đường hoặc báo hiệu; kiếp trước (Phật giáo); phần trước của áo

Cụm từ
欠身
qiàn shēn

nửa đứng dậy khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự)

Cụm từ
浅深
qiǎn shēn

độ sâu (cổ)

Cụm từ
前生
qián shēng

kiếp trước; tiền kiếp

Cụm từ
牵绳
qiān shéng

dây kéo

Cụm từ
前生召唤
qián shēng zhào huàn

tiền định

Cụm từ
千乘之国
qiān shèng zhī guó

(cổ) một nước có thiên thừa (để đánh trận) – một nước hùng mạnh

Cụm từ