Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 28/77

七分之一qī fēn zhī yī

七分之一: một phần bảy

Cụm từ
乞伏Qǐ fú

乞伏: bộ tộc của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑

Cụm từ
旗幅qí fú

旗幅: biểu ngữ; chiều rộng của cờ

Cụm từ
杞妇Qǐ fù

杞妇: vợ của 杞梁[Qi3 Liang2], một quan chức cao cấp nước Khởi 杞[Qi3] hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự; (bóng) quả phụ

Cụm từ
欺负qī fu

欺负: bắt nạt

Cụm từ
祈福qí fú

祈福: cầu phúc

Cụm từ
起伏qǐ fú

起伏: chuyển động lên xuống; gợn sóng; thăng trầm

Cụm từ
祈福禳灾qí fú ráng zāi

祈福禳灾: cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)

Cụm từ
岐阜县Qí fù xiàn

岐阜县: tỉnh Gifu, Nhật Bản

Cụm từ
乞丐qǐ gài

乞丐: người ăn xin

Cụm từ
气概qì gài

气概: phẩm chất cao thượng; tinh thần; khí phách

Cụm từ
旗杆qí gān

旗杆: cột cờ

Cụm từ
岂敢qǐ gǎn

岂敢: làm sao dám?; tôi không dám nhận lời khen đó

Cụm từ
气缸qì gāng

气缸: xi lanh (động cơ)

Cụm từ
汽缸qì gāng

汽缸: xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong)

Cụm từ
起稿qǐ gǎo

起稿: lập bản thảo; thảo (một văn bản)

Cụm từ
棋高一着qí gāo yī zhāo

棋高一着: đi trước đối thủ một bước (thành ngữ); cao tay hơn đối thủ

Thành ngữ
齐格菲防线Qí gé fēi Fáng xiàn

齐格菲防线: Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II

Cụm từ
气根qì gēn

气根: rễ khí (thực vật)

Cụm từ
齐根qí gēn

齐根: ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng

Cụm từ
凄梗qī gěng

凄梗: (văn học) khóc than; nghẹn ngào

Cụm từ
脐梗qí gěng

脐梗: dây rốn

Cụm từ
棋格状qí gé zhuàng

棋格状: mẫu kẻ ô; bàn cờ

Cụm từ
气功qì gōng

气功: khí công, một hệ thống truyền thống của Trung Quốc để tu luyện năng lượng sống 氣|气[qi4] thông qua thở phối hợp, vận động và thiền định

Cụm từ
七股Qī gǔ

七股: thị trấn Chiku ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
奇怪qí guài

奇怪: kỳ lạ; lập dị; ngạc nhiên; bối rối

Cụm từ
器官qì guān

器官: (sinh lý) cơ quan; bộ máy

Cụm từ
奇观qí guān

奇观: cảnh tượng; quang cảnh ấn tượng

Cụm từ
旗官qí guān

旗官: quan chức Mãn Châu

Cụm từ
气管qì guǎn

气管: khí quản; đường hô hấp; ống dẫn khí; ống dẫn gas

Cụm từ
气管插管术qì guǎn chā guǎn shù

气管插管术: đặt nội khí quản (y học)

Cụm từ
气贯长虹qì guàn cháng hóng

气贯长虹: tinh thần đạt đến cầu vồng; đầy hoài bão cao cả và dũng cảm

Cụm từ
气管痉挛qì guǎn jìng luán

气管痉挛: co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản

Cụm từ
器官捐献者qì guān juān xiàn zhě

器官捐献者: người hiến tạng

Cụm từ
气管切开术qì guǎn qiē kāi shù

气管切开术: mở khí quản (y học)

Cụm từ
企管硕士qǐ guǎn shuò shì

企管硕士: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Cụm từ
妻管严qī guǎn yán

妻管严: người đàn ông sợ vợ

Cụm từ
气管炎qì guǎn yán

气管炎: viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得嚴|妻子管得严[qi1 zi5 guan3 de5 yan2] dùng trong hài kịch)

Cụm từ
器官移殖qì guān yí zhí

器官移殖: cấy ghép nội tạng

Cụm từ
气鼓鼓qì gǔ gǔ

气鼓鼓: đang sôi lên; đang nổi giận

Cụm từ
奇诡qí guǐ

奇诡: kỳ lạ; kỳ quặc; hấp dẫn

Cụm từ
杞国Qǐ guó

杞国: nước Qǐ ở khu vực huyện Kỷ 杞縣|杞县, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN), một chư hầu nhỏ của nhà Thương và Tây Chu trong phần lớn thời gian tồn tại

Cụm từ
汽锅qì guō

汽锅: nồi hấp (dùng để nấu ăn)

Cụm từ
齐国Qí guó

齐国: nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông

Cụm từ
七国集团Qī guó Jí tuán

七国集团: G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (hiện là G8, bao gồm Nga)

Cụm từ
杞国忧天Qǐ guó yōu tiān

杞国忧天: người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞国之忧Qǐ guó zhī yōu

杞国之忧: người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
旗鼓相当qí gǔ xiāng dāng

旗鼓相当: nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ tương đương

Thành ngữ
启海话Qǐ hǎi huà

启海话: Phương ngữ Qihai, một phương ngữ Ngô được nói ở các quận Thông Châu, Hải Môn và Khởi Đông ở phía nam tỉnh Giang Tô, và trên đảo Sùng Minh ở…

Cụm từ
气焊qì hàn

气焊: hàn khí

Cụm từ
凄寒qī hán

凄寒: lạnh lẽo và hoang vắng

Cụm từ
启航qǐ háng

启航: (của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh

Cụm từ
起航qǐ háng

起航: (tàu) khởi hành; (máy bay) cất cánh

Cụm từ
旗号qí hào

旗号: cờ hiệu quân sự (thường dùng bóng gió, thường mang nghĩa tiêu cực, để chỉ "cái cớ" hoặc "mục đích bề ngoài"); tín hiệu cờ; đánh semaphore

Cụm từ
七号电池qī hào diàn chí

七号电池: pin AAA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: 四號電池|四号电池[si4 hao4 dian4 chi2]

Cụm từ
乞和qǐ hé

乞和: cầu hòa

Cụm từ
契合qì hé

契合: sự đồng điệu; đồng ý; hòa hợp; tâm đầu ý hợp; phù hợp; liên minh với ai đó

Cụm từ
弃核qì hé

弃核: từ bỏ vũ khí hạt nhân

Cụm từ
砌合qì hé

砌合: liên kết (trong xây dựng)

Cụm từ
骑鹤qí hè

骑鹤: cưỡi hạc (như một đạo sĩ)

Cụm từ