器官捐献者 là gì?
器官捐献者 [qì guān juān xiàn zhě] có nghĩa là người hiến tạng.
Nghĩa của từ 器官捐献者 trong tiếng Việt
người hiến tạng
Cách đọc và ghi nhớ 器官捐献者
器官捐献者 được đọc là qì guān juān xiàn zhě, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người hiến tạng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .