Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
千帕
qiān pà

kilopascal (kPa, đơn vị áp suất)

Cụm từ
前排
qián pái

hàng trước

Cụm từ
签派室
qiān pài shì

văn phòng điều phối

Cụm từ
前怕狼后怕虎
qián pà láng hòu pà hǔ

nghĩa đen: sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy những nỗi sợ không cần thiết; sợ cộng sản

Thành ngữ
钱皮
Qián pí

Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006

Cụm từ
千篇一律
qiān piān yī lǜ

một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ); rập khuôn và lặp đi lặp lại; nhìn một cái là biết hết

Thành ngữ
前仆后继
qián pū hòu jì

người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt

Thành ngữ
前妻
qián qī

vợ cũ; người vợ đã qua đời

Cụm từ
前期
qián qī

giai đoạn trước; giai đoạn đầu

Cụm từ
愆期
qiān qī

(formal) trì hoãn; lỡ hạn; không làm được việc gì đó vào thời gian đã định

Cụm từ
搴旗
qiān qí

nhổ và chiếm cờ địch

Cụm từ
钱起
Qián Qǐ

Tiền Khởi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường

Cụm từ
牵强
qiān qiǎng

gượng ép; không hợp lý (chuỗi lập luận)

Cụm từ
牵强附会
qiān qiǎng fù huì

so sánh hoặc diễn giải không liên quan (thành ngữ)

Thành ngữ
千千万万
qiān qiān wàn wàn

nghĩa đen: hàng ngàn hàng vạn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; không kể xiết; hàng ngàn hàng vạn

Thành ngữ
前桥
Qián qiáo

Maebashi (họ hoặc tên địa điểm)

Cụm từ
千奇百怪
qiān qí bǎi guài

muôn hình vạn trạng kỳ lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
钱其琛
Qián Qí chēn

Tiền Kỳ Thâm (1928-2017), nguyên phó thủ tướng Trung Quốc

Cụm từ
前秦
Qián Qín

Tiền Tần thời Thập lục quốc (351-395)

Cụm từ
前倾
qián qīng

nghiêng về phía trước

Cụm từ
前情
qián qíng

tình yêu trước; hoàn cảnh trước đây

Cụm từ
千秋
qiān qiū

một ngàn năm; sinh nhật của bạn (kính ngữ)

Cụm từ
铅球
qiān qiú

môn đẩy tạ (điền kinh)

Cụm từ
千秋万代
qiān qiū wàn dài

muôn thuở ngàn đời

Cụm từ
前驱
qián qū

tiền thân; nhà tiên phong

Cụm từ
缱绻
qiǎn quǎn

yêu nhau không rời

Cụm từ
欠缺
qiàn quē

thiếu hụt; sơ hở; sự thiếu hụt

Cụm từ
前儿
qián r

trước; ngày hôm kia

Cụm từ
谦让
qiān ràng

từ chối một cách khiêm tốn

Cụm từ
千儿八百
qiān r bā bǎi

(khẩu ngữ) một nghìn hoặc gần một nghìn

Khẩu ngữ