Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 27/77

怯生生qiè shēng shēng

怯生生: rụt rè

Cụm từ
切实qiè shí

切实: khả thi; thực tế; thực tiễn; một cách nghiêm túc; một cách tận tâm

Cụm từ
妾侍qiè shì

妾侍: hầu gái và thiếp

Cụm từ
切实可行qiè shí kě xíng

切实可行: khả thi

Cụm từ
且说qiě shuō

且说: thế là

Cụm từ
箧笥qiè sì

箧笥: hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v

Cụm từ
切碎qiē suì

切碎: băm nhỏ

Cụm từ
切特豪斯学校Qiē tè háo sī xué xiào

切特豪斯学校: trường Charterhouse (Anh)

Cụm từ
切题qiè tí

切题: bám sát chủ đề

Cụm từ
窃听qiè tīng

窃听: nghe lén; nghe trộm

Cụm từ
窃听器qiè tīng qì

窃听器: thiết bị nghe lén; thiết bị nghe trộm

Cụm từ
且听下回分解qiě tīng xià huí fēn jiě

且听下回分解: nghe chương sau để giải thích

Cụm từ
切痛qiē tòng

切痛: đau nhói

Cụm từ
切望qiè wàng

切望: mong đợi một cách háo hức

Cụm từ
切勿qiè wù

切勿: tuyệt đối không

Cụm từ
窃喜qiè xǐ

窃喜: thầm vui mừng

Cụm từ
切线qiē xiàn

切线: đường tiếp tuyến (hình học)

Cụm từ
窃嫌qiè xián

窃嫌: người bị nghi trộm cắp (Đài Loan)

Cụm từ
切向qiē xiàng

切向: hướng tiếp tuyến

Cụm từ
切向力qiē xiàng lì

切向力: lực tiếp tuyến

Cụm từ
切向量qiē xiàng liàng

切向量: vector tiếp tuyến

Cụm từ
切向速度qiē xiàng sù dù

切向速度: vận tốc tiếp tuyến

Cụm từ
切削qiē xiāo

切削: cắt; gia công cắt; gia công cơ khí

Cụm từ
窃笑qiè xiào

窃笑: cười khúc khích; cười thầm

Cụm từ
且休qiě xiū

且休: nghỉ ngơi lúc này; dừng lại (thường ở dạng mệnh lệnh)

Cụm từ
怯羞qiè xiū

怯羞: xem 羞怯[xiu1 qie4]

Cụm từ
切牙qiē yá

切牙: răng cửa

Cụm từ
箧衍qiè yǎn

箧衍: hộp tre

Cụm từ
切要qiè yào

切要: thiết yếu; cực kỳ quan trọng

Cụm từ
惬意qiè yì

惬意: hài lòng; vui vẻ; mãn nguyện

Cụm từ
切音qiè yīn

切音: chỉ ra giá trị ngữ âm của một từ bằng cách dùng các từ khác

Cụm từ
切韵qiè yùn

切韵: xem 反切[fan3 qie4]

Cụm từ
切责qiè zé

切责: khiển trách; phê bình

Cụm từ
窃贼qiè zéi

窃贼: kẻ trộm

Cụm từ
切诊qiè zhěn

切诊: (YHCT) bắt mạch và sờ nắn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
切中qiè zhòng

切中: trúng mục tiêu (đặc biệt trong tranh luận); đánh trúng

Cụm từ
切中时弊qiè zhòng shí bì

切中时弊: đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại; đánh trúng trọng tâm vấn đề

Thành ngữ
切中时病qiè zhòng shí bìng

切中时病: đánh trúng chỗ đau (thành ngữ); fig. đánh trúng đích; đánh trúng vấn đề trong tranh luận

Thành ngữ
切中要害qiè zhòng yào hài

切中要害: đánh trúng mục tiêu và gây tổn thương thực sự (thành ngữ); bóng gió đánh vào điểm đau; đánh trúng tim đen; lập luận trúng phóc

Thành ngữ
切嘱qiè zhǔ

切嘱: lời khuyên khẩn cấp; khuyên nhủ

Cụm từ
怯子qiè zi

怯子: người có giọng quê mùa; quê mùa; nhà quê

Cụm từ
茄子qié zi

茄子: cà tím (Solanum melongena L.); cà tím; cà dái dê; cà Guinea; phát âm "cheese" (khi chụp ảnh); tương đương với "hãy nói cheese"

Cụm từ
茄子河区Qié zi hé qū

茄子河区: quận Qiezihe của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
启发qǐ fā

启发: khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động lực

Cụm từ
汽阀qì fá

汽阀: van hơi

Cụm từ
启发法qǐ fā fǎ

启发法: phương pháp suy luận

Cụm từ
七方qī fāng

七方: (y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方[da4 fang1], 小方[xiao3 fang1], 緩方|缓方[huan3 fang1], 急方[ji2 fang1], 奇方[ji1 fang1], 偶方[ou3 fang1] và…

Cụm từ
期房qī fáng

期房: căn hộ giao sau; nhà chưa hoàn thiện được người mua thanh toán trước và hoàn thành trong khung thời gian nhất định

Cụm từ
齐放qí fàng

齐放: loạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời

Cụm từ
启发式qǐ fā shì

启发式: phương pháp suy luận

Cụm từ
岂非qǐ fēi

岂非: chẳng phải là ... sao?

Cụm từ
起飞qǐ fēi

起飞: (của máy bay) cất cánh

Cụm từ
起飞弹射qǐ fēi tán shè

起飞弹射: máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)

Cụm từ
气愤qì fèn

气愤: phẫn nộ; tức giận

Cụm từ
气氛qì fēn

气氛: bầu không khí; tâm trạng

Cụm từ
启封qǐ fēng

启封: mở thứ gì đó đã được niêm phong

Cụm từ
棋逢敌手qí féng dí shǒu

棋逢敌手: xem 棋逢對手|棋逢对手[qi2 feng2 dui4 shou3]

Cụm từ
棋逢对手qí féng duì shǒu

棋逢对手: kỳ phùng địch thủ; gặp đối thủ ngang tài

Cụm từ
凄风苦雨qī fēng kǔ yǔ

凄风苦雨: nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm

Thành ngữ
七分熟qī fēn shú

七分熟: tái chín (của bít tết)

Cụm từ