齐根
ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng
ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử…
›齐柏林飞艇Qí bó lín fēi tǐngkhí cầu Zeppelin
›齐格菲防线Qí gé fēi Fáng xiànPhòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II
›齐柏林Qí bó línZeppelin (tên gọi); Bá tước Ferdinand von Zeppelin (1838-1917), nhà phát minh khí cầu Zeppelin
›齐桓公Qí Huán gōngTề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
›齐次qí cìđồng dạng (toán)
›齐放qí fàngloạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời
›齐步qí bùbước đều với (ai đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.