Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
黔驴技穷
Qián lǘ jì qióng

hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
荨麻
qián má

cây tầm ma; cũng đọc là [xun2 ma2]

Cụm từ
牵马到河易,强马饮水难
qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán

Dắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó. (thành ngữ)

Thành ngữ
前茅
qián máo

tiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu

Cụm từ
钳马衔枚
qián mǎ xián méi

bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng

Thành ngữ
前门
qián mén

cửa trước; lối vào chính; cách tiếp cận trung thực và thẳng thắn (trái với 後門|后门, cửa sau hoặc không chính thức)

Cụm từ
遣闷
qiǎn mèn

xua tan phiền muộn

Cụm từ
前门打虎,后门打狼
qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng

đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác

Thành ngữ
前门拒虎,后门进狼
qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng

đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác

Thành ngữ
千米
qiān mǐ

kilômét

Cụm từ
前面
qián miàn

phía trước; ở trước; trước đó; bên trên; cũng đọc là [qian2 mian5]

Cụm từ
签名
qiān míng

ký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ ký

Cụm từ
潜没
qián mò

lặn; chìm xuống (của mảng kiến tạo)

Cụm từ
前磨齿
qián mó chǐ

răng tiền hàm

Cụm từ
黔南布依族苗族自治州
Qián nán Bù yī zú Miáo zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]

Cụm từ
千难万难
qiān nán wàn nán

cực kỳ khó khăn

Cụm từ
前男友
qián nán yǒu

bạn trai cũ

Cụm từ
黔南州
Qián nán zhōu

Qiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2…

Viết tắt
潜能
qián néng

tiềm năng; khả năng ẩn giấu

Cụm từ
钱能通神
qián néng tōng shén

tiền là vạn năng; tiền có thể làm lay động thần thánh

Cụm từ
前年
qián nián

năm kia

Cụm từ
千年
qiān nián

thiên niên kỷ

Cụm từ
潜鸟
qián niǎo

chim loon (chim thuộc chi Gavia)

Cụm từ
牵牛
qiān niú

hoa bìm bìm (Pharbitis nil)

Cụm từ
牵牛花
qiān niú huā

bìm bìm hoa trắng

Cụm từ
牵牛属
qiān niú shǔ

chi Pharbitis, chi thực vật thân thảo bao gồm hoa bìm bìm 牽牛|牵牛 (Pharbitis nil)

Cụm từ
牵牛星
Qiān niú xīng

sao Altair; ngưu lang trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女

Cụm từ
迁怒
qiān nù

trút giận lên người không đáng chịu

Cụm từ
迁怒于人
qiān nù yú rén

trút giận lên người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
前女友
qián nǚ yǒu

bạn gái cũ

Cụm từ