齐格菲防线
Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II
Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt…
›齐河Qí héhuyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›齐河县Qí hé xiànhuyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›齐根qí gēnở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng
›齐桓公Qí Huán gōngTề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
›齐柏林飞艇Qí bó lín fēi tǐngkhí cầu Zeppelin
›齐次qí cìđồng dạng (toán)
›齐柏林Qí bó línZeppelin (tên gọi); Bá tước Ferdinand von Zeppelin (1838-1917), nhà phát minh khí cầu Zeppelin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.