逆产
tài sản của kẻ phản bội; đẻ ngược
tài sản của kẻ phản bội; đẻ ngược
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngược dòng; dòng chảy ngược; dòng phản lưu; nghĩa bóng: khuynh hướng phản động; đi ngược xu thế
›逆袭nì xíphản công; đánh trả; (từ mới khoảng năm 2008) (của kẻ yếu thế) chuyển sang tấn công; tạo nên cuộc lội ngược…
›逆火nì huǒ(động cơ) nổ ngược
›逆渗透nì shèn tòuthẩm thấu ngược
›逆臣nì chénđại thần phản nghịch
›逆流而上nì liú ér shàngchèo thuyền ngược dòng; (nghĩa bóng) đi ngược dòng
›逆行nì xíngđi sai đường; đi ngược quy định giao thông một chiều
›逆流溯源nì liú sù yuánđi ngược về nguồn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.