泥刀 là gì?
泥刀 [ní dāo] có nghĩa là bay xây.
Nghĩa của từ 泥刀 trong tiếng Việt
bay xây
Cách đọc và ghi nhớ 泥刀
泥刀 được đọc là ní dāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bay xây”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
泥刀 [ní dāo] có nghĩa là bay xây.
bay xây
泥刀 được đọc là ní dāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bay xây”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .