拟定
soạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng
soạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phác thảo; nghĩ ra; soạn thảo
›拟稿nǐ gǎophác thảo (một bản tuyên bố)
›拟大朱雀nǐ dà zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng vằn (Carpodacus rubicilloides)
›拟态nǐ tài(sinh học) bắt chước; ngụy trang bảo vệ; nguỵ trang
›拟合nǐ hékhớp (dữ liệu với mô hình); một sự khớp (chặt chẽ)
›拟于不伦nǐ yú bù lúnso sánh một cách không thể
›拟古之作nǐ gǔ zhī zuòtác phẩm theo phong cách cổ điển; một tác phẩm mô phỏng
›拟游隼nǐ yóu sǔn(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Barbary (Falco pelegrinoides)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.