Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
逆断层逆斷層

nì duàn céng

逆断层 là gì?

逆断层 [nì duàn céng] có nghĩa là đứt gãy nghịch (địa chất); đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 逆断层 trong tiếng Việt

  1. đứt gãy nghịch (địa chất)
  2. đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ

Cách đọc và ghi nhớ 逆断层

逆断层 được đọc là nì duàn céng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đứt gãy nghịch (địa chất); đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan