鸟窝 là gì?
鸟窝 [niǎo wō] có nghĩa là tổ chim.
Nghĩa của từ 鸟窝 trong tiếng Việt
tổ chim
Cách đọc và ghi nhớ 鸟窝
鸟窝 được đọc là niǎo wō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ chim”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
鸟窝 [niǎo wō] có nghĩa là tổ chim.
tổ chim
鸟窝 được đọc là niǎo wō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ chim”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .