鸟儿 là gì?
鸟儿 [niǎo r] có nghĩa là chim.
Nghĩa của từ 鸟儿 trong tiếng Việt
chim
Cách đọc và ghi nhớ 鸟儿
鸟儿 được đọc là niǎo r, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
鸟儿 [niǎo r] có nghĩa là chim.
chim
鸟儿 được đọc là niǎo r, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .