鸟事 là gì?
鸟事 [niǎo shì] có nghĩa là chuyện chết tiệt; (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó.
Nghĩa của từ 鸟事 trong tiếng Việt
- chuyện chết tiệt
- (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó
Cách đọc và ghi nhớ 鸟事
鸟事 được đọc là niǎo shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyện chết tiệt; (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .