Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鸟事鳥事

niǎo shì

鸟事 là gì?

鸟事 [niǎo shì] có nghĩa là chuyện chết tiệt; (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鸟事 trong tiếng Việt

  1. chuyện chết tiệt
  2. (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó

Cách đọc và ghi nhớ 鸟事

鸟事 được đọc là niǎo shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyện chết tiệt; (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan