尼泊尔
Nepal
Nepal
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương quốc Nepal
›尼泊尔鹪鹛Ní bó ěr jiāo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông Nepal (Pnoepyga immaculata)
›尼桑Ní sāngNissan, hãng xe hơi Nhật Bản
›尼格罗ní gé luóda đen (từ mượn)
›尼木县Ní mù xiànhuyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›尼尔森Ní ěr sēnNielsen hoặc Nelson (tên)
›尼木Ní mùhuyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›尼尔逊Ní ěr xùnNelson hoặc Nillson (tên gọi); Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.